Bảng tổng hợp các mã HS thông dụng đã mở TKHQ (Có hình ảnh, videoclip, hồ sơ, biểu thuế đính kèm cho các bạn dễ tra cứu)

MENU LỰA CHỌN
Bảng theo dõi khai thác Container tại kho CFS NORTHFREIGHTBảng theo dõi khai thác Container tại kho CFS NORTHFREIGHTHàng LCL (Less than Container Load) và Consol là gì? Hình ảnh có liên quan Kết quả hình ảnh cho port icon
Hải Quan Kho Hàng Hãng Tàu Cảng Biển
Công cụ cho dân XNK | (Rất hay & Tiện ích) Bảng theo dõi khai thác Container tại kho CFS NORTHFREIGHTBảng theo dõi khai thác Container tại kho CFS NORTHFREIGHT Bảng tổng hợp các mã HS thông dụng đã mở TKHQ (Có hình ảnh, videoclip, hồ sơ, biểu thuế đính kèm cho các bạn dễ tra cứu) Các chứng từ hay dùng cho công việc Xuất Nhập Khẩu
Tiện Ích Chứng Từ Mã HS Hồ Sơ

 

Kết quả hình ảnh cho port icon Danh Bạ Hãng Tàu ở Hải Phòng

---------------------------------------------------------

Kết quả hình ảnh cho port icon Danh bạ Kho hàng ở Hải Phòng

---------------------------------------------------------

Hình ảnh có liên quan Danh bạ Cảng Biển ở Hải Phòng

---------------------------------------------------------

Hình ảnh có liên quan Danh bạ Bãi Container ở Hải Phòng

---------------------------------------------------------

Danh bạ Điểm Thu Phí Hạ Tầng ở HP

---------------------------------------------------------

Danh bạ Các chi cục Hải quan ở HP

---------------------------------------------------------

TRAO ĐỔI ONLINE

Hướng dẫn sử dụng CHATBOX:

Tên hiển thị : Đánh nick name của mình vào | Email/Url : Bạn có thể nhập email hoặc không cần nhập cũng được |Nội dung: Bạn nhập nội dung của mình vào đây, sau đó ấn nút Gửi.

 


 

Lượt truy cập
  • Hôm nay 231
  • Tổng lượt truy cập 2,556,053

Bảng tổng hợp các mã HS thông dụng đã mở TKHQ (Có hình ảnh, videoclip, hồ sơ, biểu thuế đính kèm cho các bạn dễ tra cứu)

28/05/2017, 02:25 pm

Bảng tổng hợp các mã HS đã mở TKHQ ở các chi cục Hải quan giúp các bạn dễ dàng tra cứu. Hãy thường xuyên truy cập vào Website minhkhoihp.com để có được những tiện ích hay nhất về lĩnh vực Giao nhận & Xuất Nhập Khẩu.

Biểu Thuế 2018 | Các tra cứu Mã HS |

Mã HS

TKHQ Hình Ảnh
83013000

Bản lề cửa.


83021000

Tay nắm cửa có khóa.


84195010

Tháp làm mát, model: JSHN-L1DB1, hiệu NIHON SPINDLE, hàng mới 100%. (Open Circuit Cooling Tower CrossFlow, Induced Draft, Space Saving Tyre)


84223000

Máy dán nhãn mặt trước và mặt sau VPL- 620E FRONT/BACK (TWIN SIDE), 1300W . Hàng mới 100%.


85153910

Máy hàn hồ quang STAMAX


44039990

Gỗ tử đàn hay Gỗ Giáng Hương (Pterocarpus Soyauxii)


44079190

Gỗ sồi


79011100

Kẽm nguyên chất dạng cục Zn 99.997%, không hợp kim, chưa gia công, Hàng mới 100%.


79012000

Kẽm hợp kim dạng cục (KZA3). Hàng mới 100%.


72104911

Thép không hợp kim dạng cuộn mạ kẽm chiều rộng trên 600 mm ( kích thước: chiều dày 0,35 mm x 630 mm), hàm lượng carbon từ 0,006% đến 0,007%.


72123010

Thép không hợp kim dạng cuộn mạ kẽm chiều rộng dưới 600 mm ( kích thước: chiều dày: 0,35 mm x chiều rộng 1219 x sả băng khổ 108 mm và 76 mm), hàm lượng carbon từ 0,035 đến 0,036%.


72124010

Thép không hợp kim dạng cuộn sơn tráng phủ ( kích thước: chiều dày : 0,25 mm x chiều rộng : 914 mm x sả băng khổ 31 mm), hàm lượng carbon từ 0,033% đến 0,035%.


73182400

Móc treo khung xương trần.


73089099

Khung xương lỗ thông trần (W-450).


73083000

Cửa ra vào bằng thép.


25309090

Zirconium silicate dạng bột, hàng mới 100%, dùng làm nguyên liệu trong sản xuất gạch men.


29419000

OMEPRAZOLE PELLETS nguyên liệu dùng để sản xuất thuốc, 25Kg/Drum. Nhà SX: SAINOR PHARMA PVT LTD. Ngày SX: Tháng 03/2017, hạn sử dụng: tháng 02/2020. Hàng mới 100%.


29419000

CIPROFLOXACIN HYDROCHLORIDE USP38  nguyên liệu dùng để sản xuất thuốc, 25Kg/Drum. Nhà SX: SHANGYU JINGXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD. Ngày SX: 06/04/2017, hạn sử dụng 05/04/2020. Hàng mới 100%.


29419000

ACETYLSPIRAMYCIN  nguyên liệu dùng để sản xuất thuốc. Nhà sản xuất: TOPFOND PHARMACEUTICAL CO.,LTD. Ngày sản xuất: 20/07/2016, hạn sử dụng 19/01/2019. Hàng mới 100%.


29419000

CHLORAMPHENICOL USP38/BP2015/EP8 nguyên liệu dùng để sản xuất thuốc.  Nhà sản xuất: NORTHEAST PHARMACEUTICAL GROUP CO., LTD. Ngày sản xuất: 19/10/2016. Hạn sử dụng 18/10/2021. Hàng mới 100%.


29419000

N-ACETYL-L-CYSTEINE USP37  nguyên liệu dùng để sản xuất thuốc. Nhà sản xuất: WUHAN GRAND HOYO  CO., LTD. Ngày sản xuất: 09/02/2017, hạn sử dụng 07/02/2020. Hàng mới 100%.


29419000

CINNARIZINE nguyên liệu dùng để sản xuất thuốc, 25Kg/Drum. Nhà SX: PURVA INORGANICS PVT LTD. Ngày SX: Tháng 03/2017, hạn sử dụng: tháng 02/2022. Hàng mới 100%.


29419000

LINCOMYCIN HYDROCHLORIDE USP 38 nguyên liệu dùng để sản xuất thuốc ( 1 Bous = 1.1505 kg ).Nhà sản xuất:TOPFOND  PHARMACEUTICAL CO.,LTD. Ngày sản xuất: 19/01/2017, hạn sử dụng 18/01/2020. Hàng mới 100%.


29419000

INDOMETHACIN nguyên liệu dùng để sản xuất thuốc, 25Kg/Drum. Nhà SX:TAICANG PARMACEUTICAL FACTORY. Ngày SX: Tháng 03/2017, hạn sử dụng: tháng 02/2021. Hàng mới 100%.


29419000

AZITHROMYCIN DIHYDRATE USP37  nguyên liệu dùng để sản xuất thuốc. Nhà sản xuất: ZHEJIANG GUOBANG PHARMACEUTICAL CO., LTD. Ngày sản xuất: 30/11/2016, hạn sử dụng 26/11/2019. Hàng mới 100%.


29362200

VITAMIN B1 nguyên liệu dùng để sản xuất thuốc. Nhà sản xuất: DAFENG BROTHER PHARMACEUTICAL CO., LTD. Ngày sản xuất: 27/12/2016, Hạn sử dụng 26/12/2019. Hàng mới 100%.


30032000

Thuốc JOLOTON TAB.  Thành phần chính Cao Ginkgo biloba 40mg. Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim. Hạn dùng: 27/11/2019. Số Visa: VN-17693-14. Nhà SX: New Gene Pharm inc - Korea . Hàng mới 100%.


39199090

Băng keo dán bằng nhựa một mặt.


39012000

Hạt nhựa HDPE H5840B (25Kg/bao) - hàng mới 100%.


39206110

Màng cửa vân gỗ bằng Plastic ( kích thước: 1060 mm x 2250 mm x 1,3 mm).


39252000

Thanh xương cánh cửa PVC ( kích thước: 30mm x 30mm x 2080mm).


48114190

Băng keo dán bằng giấy một mặt.


48232090

Tấm cách âm bằng carton (kích thước: 2130mm x 730mm x 32mm).


48232090

Phên tổ ong làm bằng carton ( kích thước: 2130 mm x 800 mm x 30 mm).


48232090

Phên tổ ong làm bằng carton ( kích thước: 2130 mm x 800 mm x 30 mm).


Bình luận từ Facebook

Phản hồi

Tin tức khác